KSS
(HOSE)
- Tổng Công ty Cổ phần Khoáng Sản Na Rì Hamico
| 28.6 |
|
Mở cửa: |
28.6 |
|
Vốn hóa: |
337.5B |
|
P/E: |
11.1 |
| |
Cao: |
28.6 |
|
Cao 52 tuần: |
91.0 |
|
P/BV: |
1.8 |
|
1.3(+4.76%)
|
|
Thấp: |
28.2 |
|
Thấp 52 tuần: |
24.8 |
|
Beta: |
1.50 |
|
|
KL: |
401,880 |
|
Div: |
- |
|
Shares: |
- |
|
|
KL BQ: |
337,455 |
|
% Div yield: |
- |
|
% Room: |
- |
|
|
| |
|
|
|
Tài chính
|
Quý II (2010) |
Năm (2009) |
Năm (2008) |
|
Kết quả hoạt động
|
|
|
|
| Doanh thu thuần |
88,561 |
190,840 |
24,875 |
| Lợi nhuận gộp |
22,502 |
50,868 |
5,817 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
17,650 |
36,733 |
2,396 |
| Lợi nhuận ròng |
7,471 |
30,305 |
1,710 |
| Bảng cân đối kế toán |
|
|
|
| Tài sản |
872,493 |
428,092 |
85,385 |
| Tài sản ngắn hạn |
694,243 |
260,687 |
51,140 |
| Nợ phải trả |
681,173 |
277,372 |
48,421 |
| Nợ ngắn hạn |
582,098 |
205,825 |
47,421 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
191,320 |
150,720 |
36,964 |
| Lưu chuyển tiền tệ |
|
|
|
| Từ hoạt động kinh doanh |
- |
(26,702) |
2,393 |
| Từ hoạt động đầu tư |
- |
(47,568) |
(7,233) |
| Từ hoạt động tài chính |
- |
81,784 |
4,952 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
- |
7,514 |
112 |
| Chỉ số tài chính |
|
|
|
| Lợi nhuận biên |
25.4% |
26.7% |
23.4% |
| EBIT biên |
20.9% |
24.8% |
14.6% |
| Lợi nhuận ròng biên |
8.4% |
15.9% |
6.9% |
| ROAA |
0.9% |
7.1% |
2.0% |
| ROAE |
3.9% |
20.3% |
4.6% |
HĐQT và BGĐ
Tóm tắt
Lịch sử hình thành và phát triển: Tổng Công ty cổ phần Khoáng sản Na Rì Hamico tiền thân là doanh nghiệp tư nhân Sơn Trang, sau đó được đổi tên thành Công ty cổ phần xây dựng Sơn Trang vào ngày 12/01/2004 và chính thức chuyển đổi thành Tổng Công ty cổ phần Khoáng sản Na Rì Hamico Hamico vào ngày 16 tháng 10 năm 2009.
Các sản phẩm truyền thống của Công ty:
- Thi công xây dựng các công trình: Đường quốc lộ, tỉnh lộ, công trình thuỷ lợi
+ Thi công các công trình đường cấp 4 miền núi
+ Thi công hệ thống kè chống lũ
+ Thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực
+ Thi công các công trình hồ chứa nước
+ Thi công các công trình dân dụng
- Các sản phẩm từ quặng sắt
+ Dạng quặng nguyên khai
+ Tinh quặng Fe2O3 kích cỡ từ 0.1mm đến 1mm, độ TFe đạt từ 67% trở lên
- Các sản phẩm từ đá trắng
+ Bột CaCO3 siêu mịn kích cỡ từ 1-30µ; CaCO3 mịn từ 30-70 µ;
+ Đá khối; đá vo viên;
+ Đá xẻ tấm
- Các sản phẩm từ quặng Silic
+ Bột Silic với kích cỡ từ 40µ đến 70µ, và kích thước hạt từ 0.5cm đến 2cm.
Ngành nghề kinh doanh:
– Xây dựng dân dụng, đường giao thông, thủy lợi;
– San lấp mặt bằng, xây lắp hệ thống cấp thoát nước, xây dựng các công trình kỹ thuật khác (vườn ươm, trại giống cây trồng,…)
– Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35KV;
– Khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến, kinh doanh quặng kim loại (quặng sắt, chì, kẽm, đồng, niken, thiếc, titan,…)
– Khai thác quặng vàng, bạc;
– Sản xuất gạch bằng lò Tuynel;
– Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng;
– Xây dựng nhà máy thủy điện, sản xuất điện (thủy điện), truyền tải và phân phối điện;
– Khai thác đá, cát sỏi; dịch vụ khoan nổ mìn, khai thác, chế biến các loại đá;
|
phiên bản 2.5.11-GA
|